top of page

ĐẠI HỌC KONYANG - 건양대학교

  • Jan 15
  • 6 min read

Updated: Jan 21


Trường Đại học Konyang (건양대학교) là trường Đại học Tư thục được thành lập vào năm 1991 và hiện có 2 cơ sở tại Daejeon và Chungcheongnam-do. Năm 2021 tỷ lệ sinh viên nhận học bổng tại trường là 22,8% với mức học bổng trung bình là khoảng 1 triệu 600 KRW/ sinh viên. Ngoài ra hơn 70% sinh viên tốt nghiệp tại trường Đại học Konyang đều có việc làm sau khi ra trường.




I. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KONYANG - 건양대학교


  • Tên tiếng Hàn: 건양대학교

  • Tên tiếng Anh: Konyang University

  • Năm thành lập: 1991

  • Số lượng sinh viên: ~ 6,500 sinh viên

  • Học phí tiếng Hàn: 4,100,000 KRW/ năm

  • Chi phí ký túc xá: 1,210,000 KRW/ 6 tháng

  • Địa chỉ: 

    - Cơ sở Medical: 158 Gwanjeodong-ro, Seo-gu, Daejeon, Hàn Quốc

    - Cơ sở Creative Fusion: 121 Daehak-ro, Nonsan-si, Chungcheongnam-do, Hàn Quốc

  • Website: konyang.ac.kr


II. GIỚI THIỆU TRƯỜNG ĐẠI HỌC KONYANG


2.1. Tổng quan về trường Đại học Konyang


Trường Đại học Konyang là trường Đại học Tư thục được thành lập vào năm 1991 và hiện có 2 cơ sở tại Daejeon và Chungcheongnam-do. Những ngày đầu thành lập trường chỉ có vỏn vẹn 400 sinh viên cùng 10 khoa đào tạo. Trong đó khoa đào tạo nổi bật nhất và được sinh viên theo học nhiều nhất tại đây là Y khoa và Điều dưỡng. 

Trường được xem là một trường vô cùng “tâm lý” khi có chính sách đãi ngộ cho sinh viên cực kỳ nhiều như chế độ học bổng, hỗ trợ việc làm….Năm 2021 tỷ lệ sinh viên nhận học bổng tại trường là 22,8% với mức học bổng trung bình là khoảng 1 triệu 600 KRW/ sinh viên. Ngoài ra hơn 70% sinh viên tốt nghiệp tại trường Đại học Konyang đều có việc làm sau khi ra trường .



Đồng thời với 2 cơ sở tọa lạc tại miền Trung Hàn Quốc thì việc di chuyển đến các thành phố lớn đều rất thuận lợi. Chỉ cần ngồi trên tàu khoảng 2 tiếng đồng hồ bạn có thể đến ngay thủ đô Seoul náo nhiệt hay thành phố biển Busan đầy thơ mộng. Đặc biệt trường có KTX ngay trong khuôn viên trường, điều này là một điểm cộng cực lớn cho các bạn du học sinh trong những ngày đầu vừa đến Hàn Quốc.


2.2. Những điểm nổi bật của trường Đại học Konyang


  • 4 năm liên tiếp đạt danh hiệu Giáo dục tích hợp sáng tạo (2012 – 2015)

  • Đạt giải thưởng Giáo dục nhân tài toàn cầu tại Hàn Quốc (2013, 2014, 2016)

  • Nhận bằng khen Chính phủ Hàn Quốc ghi nhận danh hiệu Global Health Care (2022)


2.3. Điều kiện tuyển sinh trường Đại học Konyang

Điều kiện

Hệ học tiếng

Hệ Đại học

Hệ sau Đại học

Cha mẹ có quốc tịch nước ngoài

Chứng minh đủ điều kiện tài chính để du học

Yêu thích, có tìm hiểu về Hàn Quốc

Học viên tối thiểu đã tốt nghiệp THPT

Điểm GPA 3 năm THPT ≥ 6.5

Đã có TOPIK 3 hoặc hoàn thành khóa học tiếng Hàn cấp 3 tại Viện đào tạo tiếng Hàn Gachon


Đã có IELTS 5.5, TOEFL 530 (hệ tiếng Anh)


Đã có bằng Cử nhân



III. CHƯƠNG TRÌNH KHÓA TIẾNG HÀN TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KONYANG


3.1. Thông tin khóa học


  • Thời gian học: 4 học kỳ ( 1 học kỳ/ 10 tuần, 1 tuần/ 5 ngày/ 200 tiếng)

  • Sỉ số lớp: ~15 người/ lớp

  • Học kỳ: 1 năm 4 học kỳ (Xuân/Hạ/Thu/Đông)


Học phí

4,100,000 KRW/ năm

Phí xét tuyển

100,000 KRW

Phí nhập học

  100,000 KRW

Phí KTX

1,210,000 KRW/ 6 tháng

Bảo hiểm

150,00 KRW/ năm

3.2. Chương trình đào tạo


Cấp độ

Nội dung đào tạo

Sơ cấp (1 – 2)

  • Học phụ âm và nguyên âm, hiểu ngữ pháp sơ cấp và ứng dụng hội thoại cơ bản.

  • Học từ vựng cơ bản, viết thư đơn giản, nâng cao khả năng viết nhật ký

  • Có thể giao tiếp cơ bản như tự giới thiệu bản thân, tìm kiếm thông tin đơn giản.

Trung cấp (3 – 4)

  • Hiểu và ứng dụng từ vựng và ngữ pháp trung cấp

  • Học Thành ngữ Hán tự và thành ngữ 4 chữ cơ bản mà thường được sử dụng trong đời sống xã hội

  • Trình độ có thể tham gia các lớp học chuyên ngành Đại học, nghe tin tức và hội thoại sinh hoạt

Cao cấp (5 – 6)

  • Nâng cao khả năng hiểu biết về từ vựng, ngữ pháp cao cấp và hiểu văn hóa Hàn Quốc.

  • Có thể ứng dụng và hiểu nội dung ở các lĩnh vực chính trị / kinh tế / xã hội / văn hóa

  • Trình độ có thể tham gia giảng dạy sau đại học và viết luận văn



IV. CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KONYANG


4.1. Chuyên ngành – Học phí 


  • Phí xét tuyển: 35,000 KRW


Khối ngành

Khoa

Học phí/ kỳ

Y

  • Y

4,833,000 KRW

Điều dưỡng

  • Điều dưỡng

3,533,000 KRW

Khoa học y tế

  • Trị liệu nghề nghiệp

3,533,000 KRW

  • Quản trị bệnh viện

2,918,000 KRW

  • Mắt kính

  • Bệnh lý lâm sàng

  • X-quang

  • Nha khoa

  • Vật lý trị liệu

  • Cấp cứu

3,533,000 KRW

Kỹ thuật y tế

  • Kỹ thuật y học

  • Công nghệ thông tin y tế

  • Thiết kế không gian y tế

  • Chế tạo thuốc

  • Vật liệu y tế mới

  • Trí tuệ nhân tạo trong y tế

3,683,000 KRW

  • Thiết kế tổng hợp

3,408,000 KRW

Sáng tạo tổng hợp

  • Y dược lâm sàng

  • Y dược Bi-o

  • Làm đẹp toàn cầu

  • Phần mềm doanh nghiệp

  • Phòng chống thiên tai – chữa cháy

  • Bảo mật mạng

  • Công nghệ Flycam

  • IT tổng hợp

3,683,000 KRW

Phục hồi chức năng, Phúc lợi và Giáo dục

  • Tư vấn – Trị liệu tâm lý

  • Giáo dục trẻ em

2,918,000 KRW

  • Sư phạm mầm non

  • Sư phạm Tiểu học đặc biệt

  • Sư phạm Trung học đặc biệt

3,047,000 KRW

  • Phúc lợi xã hội

  • Digital Content

  • Thiết kế thị giác

2,918,000 KRW

  • Thể thao y học

  • Huấn luyện phuc hồi chức năng

3,047,000 KRW

Kinh doanh toàn cầu

  • Quản trị kinh doanh

  • Quản trị khách sạn – du lịch

  • Tài chính thuế vụ

2,918,000 KRW

Quân sự – Cảnh sát

  • Cảnh sát – Quốc phòng

2,918,000 KRW

  • Quân sự

3,063,000 KRW

4.2. Học bổng

Phân loại

Điều kiện

Mức học bổng

Sinh viên quốc tế

  • Sinh viên có thành tích học tập tốt

35% ~ 100% học phí


V. CHƯƠNG TRÌNH CAO HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KONYANG

1. Chuyên ngành – Học phí


  • Phí xét tuyển: 60,000 KRW

  • Phí nhập học: 600,000 KRW


Khối

Ngành

Thạc sĩ

Tiến sĩ

Cao học cơ bản

Xã hội và Nhân văn

  • Quân sự


  • Giáo dục

Khoa học Tự nhiên

  • Điều dưỡng

  • Y khoa

Kỹ thuật

  • Kỹ thuật y tế

  • An toàn

Y

  • Y

Cao học đặc biệt

Xã hội và Nhân văn

  • Quản trị kinh doanh

  • Phúc lợi xã hội

  • Truyền thông văn hóa

  • Tiếng Hàn dành cho người ngoại quốc

  • Quân sự

  • Chiến lược thống nhất

  • Tư vấn tâm lý


Kỹ thuật

  • Phòng chống an toàn tai nạn

  • Công nghiệp quốc phòng


Khoa học Tự nhiên

  • Công nghệ Bi-o lâm sàng



2. Học phí


Phân loại

Khối

Thạc sĩ

Tiến sĩ

Cơ bản

Xã hôi và Nhân văn

3,408,000 KRW

3,683,000 KRW

Khoa học Tự nhiên

4,236,000 KRW

4,426,000 KRW

Kỹ thuật

4,236,000 KRW

4,426,000 KRW

Y

6,252,000 KRW

6,551,000 KRW

Đặc biệt

Xã hội và Nhân văn

3,072,000 KRW

Khoa học Tự nhiên

3,409,000 KRW

Kỹ thuật

3,409,000 KRW

3. Học bổng

Phân loại

Điều kiện

Mức học bổng

Học bổng khuyến khích nghiên cứu

  • Sinh viên ứng tuyển và viện Cao học cơ bản có khả năng nghiên cứu hơn 40 giờ/ tuần

90% học phí

Học bổng phát triển nền tảng Y khoa

  • Sinh viên tốt nghiệp chuyên ngành Y tại trường và tham gia nghiên cứu tại phòng nền tảng Y khoa

100% học phí (chưa bao gồm phí nhập học)

Học bổng khuyến khích học tập

  • Sinh viên khuyến tật, tị nạn từ Bắc Triều Tiên được chọn thông qua phỏng vấn cùng Hiệu trưởng trường

40% học phí

Học bổng dành cho hệ Cao học đặc biệt

  • Sinh viên quốc tế nhập học hệ Cao học đặc biệt tại trường. Duy trì học kỳ tiếp theo GPA trên 3.0.

50% học phí (chưa bao gồm phí nhập học)

VI. KÝ TÚC XÁ TRƯỜNG ĐẠI HỌC KONYANG


KTX tại trường Đại học Konyang được nằm ngay trong khuôn viên nhà trường (ở cả 2 cơ sở). Mỗi phòng đều được trang bị những thiết bị cần thiết trong cuộc sống như giường, bàn học, tủ quần áo…Đồng thời tại các tòa KTX đều có những khu tiện ích như canteen, sân bóng rổ, phòng sinh hoạt chung…vô cùng tiện nghi đảm bảo chất lượng cuộc sống của sinh viên.




VIETSTAR đã cung cấp đến các bạn những thông tin liên quan đến trường Đại học Konyang rồi. Nếu trong quá trình tìm hiểu có điều gì thắc mắc và cần được giải đáp, đừng ngần ngại hãy liên hệ với Du học Hàn Quốc Vietstar để được tư vấn và hỗ trợ tốt nhất nhé.


ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN TẠI DU HỌC HÀN QUỐC VIETSTAR

Hotline/Zalo: 0975 607 909

Comments


bottom of page